Từ: nạp đạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạp đạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạpđạn

Nghĩa nạp đạn trong tiếng Việt:

["- Lắp đạn vào súng."]

Dịch nạp đạn sang tiếng Trung hiện đại:

上膛 《把枪弹推进枪膛里或炮弹推进炮膛里准备发射。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp

nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:ột nạp (con chó bể)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn

đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
nạp đạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạp đạn Tìm thêm nội dung cho: nạp đạn