Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nạp đạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạp đạn:
Nghĩa nạp đạn trong tiếng Việt:
["- Lắp đạn vào súng."]Dịch nạp đạn sang tiếng Trung hiện đại:
上膛 《把枪弹推进枪膛里或炮弹推进炮膛里准备发射。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
| nạp | 肭: | ột nạp (con chó bể) |
| nạp | 衲: | nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già) |
| nạp | 鈉: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |
| nạp | 钠: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 憚: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 磾: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |

Tìm hình ảnh cho: nạp đạn Tìm thêm nội dung cho: nạp đạn
