Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膾, chiết tự chữ CỐI, GỎI, KHOÁI, QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膾:
膾 quái, khoái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 膾
膾
Biến thể giản thể: 脍;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
膾 quái, khoái
§ Tục đọc là khoái.
◇Luận Ngữ 論語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.
(Động) Cắt, thái, băm.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.
gỏi, như "món gỏi" (vhn)
khoái, như "khoái trá" (btcn)
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
膾 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 膾
(Danh) Thịt thái nhỏ.§ Tục đọc là khoái.
◇Luận Ngữ 論語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.
(Động) Cắt, thái, băm.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.
gỏi, như "món gỏi" (vhn)
khoái, như "khoái trá" (btcn)
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)
Chữ gần giống với 膾:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膾
| cối | 膾: | cối đá, cối gỗ, cối xay |
| gỏi | 膾: | món gỏi |
| khoái | 膾: | khoái trá |

Tìm hình ảnh cho: 膾 Tìm thêm nội dung cho: 膾
