Chữ 膾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膾, chiết tự chữ CỐI, GỎI, KHOÁI, QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膾:

膾 quái, khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膾

Chiết tự chữ cối, gỏi, khoái, quái bao gồm chữ 肉 會 hoặc 月 會 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膾 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 會
  • nhục, nậu
  • cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 膾 cấu thành từ 2 chữ: 月, 會
  • ngoạt, nguyệt
  • cuối, cối, hội, hụi
  • quái, khoái [quái, khoái]

    U+81BE, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuai4;
    Việt bính: kui2;

    quái, khoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 膾

    (Danh) Thịt thái nhỏ.
    § Tục đọc là khoái.
    ◇Luận Ngữ
    : Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế , (Hương đảng ) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.

    (Động)
    Cắt, thái, băm.
    ◇Trang Tử : Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi , (Đạo Chích ) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.

    gỏi, như "món gỏi" (vhn)
    khoái, như "khoái trá" (btcn)
    cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Dị thể chữ 膾

    , ,

    Chữ gần giống 膾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膾

    cối:cối đá, cối gỗ, cối xay
    gỏi:món gỏi
    khoái:khoái trá
    膾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膾 Tìm thêm nội dung cho: 膾