Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 店伙 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànhuǒ] phục vụ (trong quán ăn, quán rượu, nhà trọ....)。饭馆、酒馆、客店中受店主雇佣接待顾客的伙计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 店
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điệm | 店: | đậy điệm |
| đám | 店: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đêm | 店: | đêm hôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙
| loã | 伙: | đồng loã |

Tìm hình ảnh cho: 店伙 Tìm thêm nội dung cho: 店伙
