Cao su chống va đập cửa

Từ: 度外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度外 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùwài] 1. ngoài suy xét; ngoài suy tính。思虑之外。
2. ngoài quy chế; ngoài chế độ。法度之外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
度外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度外 Tìm thêm nội dung cho: 度外