Cao su chống va đập cửa

Từ: 度日如年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度日如年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度日如年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùrìrúnián] sống một ngày bằng một năm。过一天就像过一年似的。形容日子不好过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
度日如年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度日如年 Tìm thêm nội dung cho: 度日如年