Từ: 引种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引种 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnzhǒng] nhập giống tốt。 把别的地区的动植物优良品种引入本地区,选择适于本地区条件的加以繁殖推广。
[yǐnzhòng]
đưa giống tốt vào trồng。把外地的优良品种引入本地种植。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
引种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引种 Tìm thêm nội dung cho: 引种