Từ: 弹着点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹着点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹着点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànzhuódiǎn] điểm đạn rơi。枪弹或炮弹着落的地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
弹着点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹着点 Tìm thêm nội dung cho: 弹着点