Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 当面锣对面鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当面锣对面鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当面锣对面鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngmiànluó,duìmiàngǔ] bàn bạc trực diện; trao đổi trực tiếp; thương lượng ngay trước mặt。比喻面对面地商谈或争论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣

la:thanh la (một loại chiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
当面锣对面鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当面锣对面鼓 Tìm thêm nội dung cho: 当面锣对面鼓