Từ: 当面锣对面鼓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当面锣对面鼓:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 面 • 锣 • 对 • 面 • 鼓
Nghĩa của 当面锣对面鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngmiànluó,duìmiàngǔ] bàn bạc trực diện; trao đổi trực tiếp; thương lượng ngay trước mặt。比喻面对面地商谈或争论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓