Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彗, chiết tự chữ TUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彗:

彗 tuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彗

Chiết tự chữ tuệ bao gồm chữ 丰 丰 彐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彗 cấu thành từ 3 chữ: 丰, 丰, 彐
  • phong
  • phong
  • kí, kẹ, kệ
  • tuệ [tuệ]

    U+5F57, tổng 11 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4, sui4;
    Việt bính: seoi6 wai6;

    tuệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 彗

    (Danh) Cái chổi.

    (Danh)
    Tuệ tinh
    sao chổi (sao có đuôi dài như cái chổi).
    § Cũng gọi là: trửu tinh , sàm sanh , tảo tinh , tảo trửu tinh .
    tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (vhn)

    Nghĩa của 彗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (篲)
    [huì]
    Bộ: 彐 (彑) - Ký
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUỆ
    cây chổi; cái chổi。扫帚。
    Từ ghép:
    彗星

    Chữ gần giống với 彗:

    ,

    Chữ gần giống 彗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彗 Tự hình chữ 彗 Tự hình chữ 彗 Tự hình chữ 彗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彗

    chổi:sao chổi
    tuệ:tuệ (cái chổi)
    彗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彗 Tìm thêm nội dung cho: 彗