bưu hưu
Thế nước lớn mạnh.
◇Kê Khang 嵇康:
Nhĩ nãi điên ba bôn đột, cuồng phó tranh lưu, xúc nham để ôi, uất nộ bưu hưu
爾乃顛波奔突, 狂赴爭流, 觸巖觝隈, 鬱怒彪休 (Cầm phú 琴賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪
| bưu | 彪: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 彪休 Tìm thêm nội dung cho: 彪休
