Từ: 彪休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彪休:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彪 • 休

bưu hưu
Thế nước lớn mạnh.
◇Kê Khang 嵇康:
Nhĩ nãi điên ba bôn đột, cuồng phó tranh lưu, xúc nham để ôi, uất nộ bưu hưu
爾乃顛波奔突, 狂赴爭流, 觸巖觝隈, 鬱怒彪休 (Cầm phú 琴賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪

bưu彪: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
彪休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彪休 Tìm thêm nội dung cho: 彪休