Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隈, chiết tự chữ ÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隈:

隈 ôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隈

Chiết tự chữ ôi bao gồm chữ 阜 畏 hoặc 阝 畏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隈 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 畏
  • phụ
  • hoay, hoáy, uý, úy
  • 2. 隈 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 畏
  • phụ, ấp
  • hoay, hoáy, uý, úy
  • ôi [ôi]

    U+9688, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1;
    Việt bính: wui1;

    ôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 隈

    (Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong.
    ◎Như: sơn ôi
    khuỷu núi.

    (Danh)
    Ven núi.

    (Danh)
    Chỗ cong và sâu kín bên trong.
    ◇Trang Tử : Khuê đề khúc ôi, nhũ gian cổ cước, tự dĩ vi an thất lợi xứ , , (Từ Vô Quỷ ) Khoảng đùi, kẽ móng, trong háng, nách vú, chân vế, tự lấy đó làm nhà yên chốn lợi.

    (Danh)
    Chỗ cong của cây cung.
    ◇Nghi lễ : Đại xạ chánh chấp cung, dĩ mệ thuận tả hữu ôi , (Đại xạ ) Vào dịp Đại Xạ (lễ bắn cung), khi cầm cung, để cho tay áo thuận bên phải và bên trái với chỗ cong của cây cung.

    (Danh)
    Góc, xó.
    ◇Vương An Thạch : Tường ôi tiểu phiên động, Ốc giác thịnh hô hào , (Thu phong ) Góc tường lay động nhẹ, Xó nhà hú gào to.

    (Động)
    Sát gần, tựa, dựa, kề.
    § Thông ôi .
    ◇La Ẩn : Giang hoa giang thảo noãn tương ôi, Dã hướng giang biên bả tửu bôi , (Xuân nhật diệp tú tài khúc giang ) Hoa sông cỏ sông ấm áp dựa kề nhau, Cầm chén rượu ngoảnh về bờ sông.
    ôi, như "than ôi!; thịt ôi" (gdhn)

    Nghĩa của 隈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: ÔI
    khúc quanh; chỗ ngoặt; chỗ uốn khúc。山、水等弯曲的地方。
    山隈
    khúc quanh của núi
    城隈
    chỗ ngoặt của tường thành

    Chữ gần giống với 隈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 隈

    ,

    Chữ gần giống 隈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隈 Tự hình chữ 隈 Tự hình chữ 隈 Tự hình chữ 隈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隈

    ôi:than ôi!; thịt ôi
    隈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隈 Tìm thêm nội dung cho: 隈