Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隈, chiết tự chữ ÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隈:
隈
Pinyin: wei1;
Việt bính: wui1;
隈 ôi
Nghĩa Trung Việt của từ 隈
(Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong.◎Như: sơn ôi 山隈 khuỷu núi.
(Danh) Ven núi.
(Danh) Chỗ cong và sâu kín bên trong.
◇Trang Tử 莊子: Khuê đề khúc ôi, nhũ gian cổ cước, tự dĩ vi an thất lợi xứ 奎蹄曲隈, 乳間股腳, 自以為安室利處 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Khoảng đùi, kẽ móng, trong háng, nách vú, chân vế, tự lấy đó làm nhà yên chốn lợi.
(Danh) Chỗ cong của cây cung.
◇Nghi lễ 儀禮: Đại xạ chánh chấp cung, dĩ mệ thuận tả hữu ôi 大射正執弓, 以袂順左右隈 (Đại xạ 大射) Vào dịp Đại Xạ (lễ bắn cung), khi cầm cung, để cho tay áo thuận bên phải và bên trái với chỗ cong của cây cung.
(Danh) Góc, xó.
◇Vương An Thạch 王安石: Tường ôi tiểu phiên động, Ốc giác thịnh hô hào 墻隈小翻動, 屋角盛呼號 (Thu phong 秋風) Góc tường lay động nhẹ, Xó nhà hú gào to.
(Động) Sát gần, tựa, dựa, kề.
§ Thông ôi 偎.
◇La Ẩn 羅隱: Giang hoa giang thảo noãn tương ôi, Dã hướng giang biên bả tửu bôi 江花江草暖相隈, 也向江邊把酒盃 (Xuân nhật diệp tú tài khúc giang 春日葉秀才曲江) Hoa sông cỏ sông ấm áp dựa kề nhau, Cầm chén rượu ngoảnh về bờ sông.
ôi, như "than ôi!; thịt ôi" (gdhn)
Nghĩa của 隈 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ÔI
khúc quanh; chỗ ngoặt; chỗ uốn khúc。山、水等弯曲的地方。
山隈
khúc quanh của núi
城隈
chỗ ngoặt của tường thành
Số nét: 17
Hán Việt: ÔI
khúc quanh; chỗ ngoặt; chỗ uốn khúc。山、水等弯曲的地方。
山隈
khúc quanh của núi
城隈
chỗ ngoặt của tường thành
Dị thể chữ 隈
渨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隈
| ôi | 隈: | than ôi!; thịt ôi |

Tìm hình ảnh cho: 隈 Tìm thêm nội dung cho: 隈
