Chữ 巖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巖, chiết tự chữ NGỒM, NGỔM, NHAM, NHEM, NHOM, NHÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巖:

巖 nham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巖

Chiết tự chữ ngồm, ngổm, nham, nhem, nhom, nhàm bao gồm chữ 山 嚴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巖 cấu thành từ 2 chữ: 山, 嚴
  • san, sơn
  • nghiêm, ngàm
  • nham [nham]

    U+5DD6, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: ngaam4
    1. [儳巖] sàm nham;

    nham

    Nghĩa Trung Việt của từ 巖

    (Danh) Núi cao ngất.

    (Danh)
    Hang núi, động.
    ◇Âu Dương Tu
    : Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh , (Túy Ông đình kí ) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối.

    (Tính)
    Hiểm yếu.
    ◎Như: nham ấp ấp hiểm yếu.

    (Tính)
    Cao mà hiểm yếu.
    ◎Như: nham tường tường cao ngất.
    ◇Mạnh Tử : Thị cố tri mệnh giả, bất lập hồ nham tường chi hạ , (Tận tâm thượng ) Cho nên người biết mệnh, không đứng dưới tường cao.

    nham, như "nham hiểm" (vhn)
    ngổm, như "bò lổm ngổm" (btcn)
    nhem, như "lem nhem" (btcn)
    nhom, như "gầy nhom" (btcn)
    ngồm, như "lồm ngồm" (gdhn)
    nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 巖:

    ,

    Dị thể chữ 巖

    , 𰎠,

    Chữ gần giống 巖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巖 Tự hình chữ 巖 Tự hình chữ 巖 Tự hình chữ 巖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巖

    ngồm:lồm ngồm
    ngổm:bò lổm ngổm
    nham:nham hiểm
    nhem:lem nhem
    nhom:gầy nhom
    nhàm:nhàm tai, nhàm chán
    nhờm: 
    巖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巖 Tìm thêm nội dung cho: 巖