Chữ 追 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 追, chiết tự chữ CHOAI, TRUY, ĐÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追:

追 truy, đôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 追

Chiết tự chữ choai, truy, đôi bao gồm chữ 辵 戶 乛 一 hoặc 辶 戶 乛 一 hoặc 辵 户 乛 一 hoặc 辶 户 乛 一 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 戶, 乛, 一
  • sước, xích, xước
  • hộ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 戶, 乛, 一
  • sước, xích, xước
  • hộ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 3. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 户, 乛, 一
  • sước, xích, xước
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 4. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 户, 乛, 一
  • sước, xích, xước
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • truy, đôi [truy, đôi]

    U+8FFD, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhui1, dui1, tui1;
    Việt bính: zeoi1
    1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản;

    truy, đôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 追

    (Động) Đuổi theo.
    ◎Như: truy tung
    đuổi theo dấu vết.

    (Động)
    Kịp.
    ◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.

    (Động)
    Tìm tòi, đòi lại.
    ◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.

    (Phó)
    Nhớ lại sự đã qua.
    ◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc.
    ◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.Một âm là đôi.

    (Danh)
    Cái núm chuông (chung nữu ).

    (Động)
    Chạm, khắc.

    truy, như "truy bắt; truy điệu; truy tố" (vhn)
    choai, như "choai choai" (gdhn)

    Nghĩa của 追 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuī]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRUY
    1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
    追兵
    truy binh
    急起直追
    truy đuổi gấp
    2. truy cứu; truy hỏi。追究。
    追问
    truy hỏi; chất vấn
    追赃
    truy tìm tang vật
    一定要把这事的根底追出来。
    nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
    3. truy tìm; theo đuổi。追求。
    追名逐利
    truy danh trục lợi.
    两个小伙子都在追这位姑娘。
    hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
    4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
    追念
    nhớ lại
    追述
    thuật lại
    5. truy。事后补办。
    追加
    tăng thêm
    追认
    truy nhận
    Từ ghép:
    追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪

    Chữ gần giống với 追:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Chữ gần giống 追

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

    choai:choai choai
    truy:truy bắt; truy điệu; truy tố
    追 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 追 Tìm thêm nội dung cho: 追