Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 追 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 追, chiết tự chữ CHOAI, TRUY, ĐÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追:
追 truy, đôi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 追
追
Chiết tự chữ 追
Chiết tự chữ choai, truy, đôi bao gồm chữ 辵 戶 乛 一 hoặc 辶 戶 乛 一 hoặc 辵 户 乛 一 hoặc 辶 户 乛 一 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 戶, 乛, 一 |
2. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 戶, 乛, 一 |
3. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 户, 乛, 一 |
4. 追 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 户, 乛, 一 |
Pinyin: zhui1, dui1, tui1;
Việt bính: zeoi1
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản;
追 truy, đôi
Nghĩa Trung Việt của từ 追
(Động) Đuổi theo.◎Như: truy tung 追蹤 đuổi theo dấu vết.
(Động) Kịp.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy 悟以往之不諫, 知來者之可追 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
(Động) Tìm tòi, đòi lại.
◎Như: truy tang 追贓 tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái 追債 đòi nợ.
(Phó) Nhớ lại sự đã qua.
◎Như: truy niệm 追念 nhớ lại sự trước, truy điệu 追悼 nhớ lại và thương tiếc.
◇Văn tuyển 文選: Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã 蓋追先帝之殊遇, 欲報之于陛下也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.Một âm là đôi.
(Danh) Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).
(Động) Chạm, khắc.
truy, như "truy bắt; truy điệu; truy tố" (vhn)
choai, như "choai choai" (gdhn)
Nghĩa của 追 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuī]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TRUY
1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
追兵
truy binh
急起直追
truy đuổi gấp
2. truy cứu; truy hỏi。追究。
追问
truy hỏi; chất vấn
追赃
truy tìm tang vật
一定要把这事的根底追出来。
nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
3. truy tìm; theo đuổi。追求。
追名逐利
truy danh trục lợi.
两个小伙子都在追这位姑娘。
hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
追念
nhớ lại
追述
thuật lại
5. truy。事后补办。
追加
tăng thêm
追认
truy nhận
Từ ghép:
追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪
Số nét: 13
Hán Việt: TRUY
1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
追兵
truy binh
急起直追
truy đuổi gấp
2. truy cứu; truy hỏi。追究。
追问
truy hỏi; chất vấn
追赃
truy tìm tang vật
一定要把这事的根底追出来。
nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
3. truy tìm; theo đuổi。追求。
追名逐利
truy danh trục lợi.
两个小伙子都在追这位姑娘。
hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
追念
nhớ lại
追述
thuật lại
5. truy。事后补办。
追加
tăng thêm
追认
truy nhận
Từ ghép:
追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |

Tìm hình ảnh cho: 追 Tìm thêm nội dung cho: 追
