Từ: 徒弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
徒弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒弟 Tìm thêm nội dung cho: 徒弟