Từ: 得饶人处且饶人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得饶人处且饶人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得饶人处且饶人 trong tiếng Trung hiện đại:

[déráorénchùqiěráorén] tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung。意为能宽容的地方就不要揪住不放,要留有余地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
得饶人处且饶人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得饶人处且饶人 Tìm thêm nội dung cho: 得饶人处且饶人