Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 得饶人处且饶人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得饶人处且饶人:
Nghĩa của 得饶人处且饶人 trong tiếng Trung hiện đại:
[déráorénchùqiěráorén] tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung。意为能宽容的地方就不要揪住不放,要留有余地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶
| nhiêu | 饶: | phì nhiêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 且
| thả | 且: | thả ra |
| vã | 且: | vội vã |
| vả | 且: | nhờ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶
| nhiêu | 饶: | phì nhiêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 得饶人处且饶人 Tìm thêm nội dung cho: 得饶人处且饶人
