Từ: 微薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēibó] nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh。微小单薄;少量。
微薄的力量
lực lượng ít ỏi
微薄的收入
thu nhập ít ỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
微薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微薄 Tìm thêm nội dung cho: 微薄