Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心余力绌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心余力绌:
Nghĩa của 心余力绌 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnyúlìchù] lực bất tòng tâm; lòng có thừa mà lực không đủ。心有余而力不足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绌
| chuất | 绌: | tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém) |

Tìm hình ảnh cho: 心余力绌 Tìm thêm nội dung cho: 心余力绌
