Từ: 心安理得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心安理得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 安 • 理 • 得

Nghĩa của 心安理得 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn"ānlǐdé] Hán Việt: TÂM AN LÝ ĐẮC
thanh thản; yên tâm thoải mái; yên dạ yên lòng。事情做得合理,对已对人都很坦然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
心安理得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心安理得 Tìm thêm nội dung cho: 心安理得