Từ: 心惊肉跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心惊肉跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心惊肉跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjīngròutiào] Hán Việt: TÂM KINH NHỤC KHIÊU
hết hồn; vô cùng lo sợ; ghê rợn; hãi hùng khiếp vía。形容担心祸患临头,非常害怕不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
心惊肉跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心惊肉跳 Tìm thêm nội dung cho: 心惊肉跳