Chữ 鏟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏟, chiết tự chữ SAN, SÁM, SÁN, SẠN, SẢN, XẺNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏟:

鏟 sạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏟

Chiết tự chữ san, sám, sán, sạn, sản, xẻng bao gồm chữ 金 產 hoặc 釒 產 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 產
  • ghim, găm, kim
  • sản
  • 2. 鏟 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 產
  • kim, thực
  • sản
  • sạn [sạn]

    U+93DF, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: caan2;

    sạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏟

    (Danh) Xẻng, mai, thuổng (khí cụ dùng để xúc, xới, san).
    ◎Như: thiết sạn
    cái xẻng (bằng sắt), sạn xa xe xúc đất.

    (Động)
    Xúc, xới.
    ◎Như: sạn thổ xúc đất.

    sám (vhn)
    sán, như "sán đến" (btcn)
    san, như "san phẳng" (btcn)
    xẻng, như "cái xẻng" (btcn)
    sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏟

    ,

    Chữ gần giống 鏟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏟 Tự hình chữ 鏟 Tự hình chữ 鏟 Tự hình chữ 鏟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏟

    san:san phẳng
    sán:sán đến
    sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
    xẻng:cái xẻng
    鏟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏟 Tìm thêm nội dung cho: 鏟