Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏟, chiết tự chữ SAN, SÁM, SÁN, SẠN, SẢN, XẺNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏟:
鏟
Biến thể giản thể: 铲;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;
鏟 sạn
◎Như: thiết sạn 鐵鏟 cái xẻng (bằng sắt), sạn xa 鏟車 xe xúc đất.
(Động) Xúc, xới.
◎Như: sạn thổ 鏟土 xúc đất.
sám (vhn)
sán, như "sán đến" (btcn)
san, như "san phẳng" (btcn)
xẻng, như "cái xẻng" (btcn)
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;
鏟 sạn
Nghĩa Trung Việt của từ 鏟
(Danh) Xẻng, mai, thuổng (khí cụ dùng để xúc, xới, san).◎Như: thiết sạn 鐵鏟 cái xẻng (bằng sắt), sạn xa 鏟車 xe xúc đất.
(Động) Xúc, xới.
◎Như: sạn thổ 鏟土 xúc đất.
sám (vhn)
sán, như "sán đến" (btcn)
san, như "san phẳng" (btcn)
xẻng, như "cái xẻng" (btcn)
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏟:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏟
铲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏟
| san | 鏟: | san phẳng |
| sán | 鏟: | sán đến |
| sản | 鏟: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| xẻng | 鏟: | cái xẻng |

Tìm hình ảnh cho: 鏟 Tìm thêm nội dung cho: 鏟
