Từ: 心慌意乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心慌意乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心慌意乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnhuāngyìluàn] Hán Việt: TÂM HOẢNG Ý LOẠN
ruột gan rối bời; lòng dạ rối bời; hoang mang。形容心神惊慌忙乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
心慌意乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心慌意乱 Tìm thêm nội dung cho: 心慌意乱