Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjī] cõi lòng; thực trạng nội tâm。内心的真实情况。
表明心迹。
bộc bạch cõi lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
心迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心迹 Tìm thêm nội dung cho: 心迹