Từ: 心驰神往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心驰神往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心驰神往 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnchíshénwǎng] Hán Việt: TÂM TRÌ THẦN VÃNG
tâm trí hướng về。心神飞到(向往的地方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰

trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
心驰神往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心驰神往 Tìm thêm nội dung cho: 心驰神往