Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心驰神往 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心驰神往:
Nghĩa của 心驰神往 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnchíshénwǎng] Hán Việt: TÂM TRÌ THẦN VÃNG
tâm trí hướng về。心神飞到(向往的地方)。
tâm trí hướng về。心神飞到(向往的地方)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 心驰神往 Tìm thêm nội dung cho: 心驰神往
