Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 思凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīfán] nhớ trần tục。神话小说中仙人想到人间来生活。也指僧尼等厌恶宗教生活,想过世俗生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
思凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思凡 Tìm thêm nội dung cho: 思凡