Từ: 思惟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思惟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 思 • 惟

tư duy
Đắn đo, tư lường.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Sử chuyên tinh thần, ưu niệm thiên hạ, tư duy đắc thất
使專精神, 憂念天下, 思惟得失 (Trương Hành truyện 張衡傳).Suy nghĩ, tư tưởng (hoạt động tinh thần, như phân tích, tống hợp, phán đoán...).
§ Cũng viết là
tư duy
思維.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy惟:duy nhất; tư duy
思惟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思惟 Tìm thêm nội dung cho: 思惟