Từ: 思量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思量 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī·liang] 1. suy nghĩ; suy xét。考虑。
2. nhớ; tưởng niệm。想念;记挂。
大家正思量你呢!
mọi người đang nhớ đến anh đấy!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
思量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思量 Tìm thêm nội dung cho: 思量