tư lưTrương Hàn
張翰, người đời Tấn, đang làm quan ở Lạc Dương, một hôm nhân thấy gió thu bắt đầu thổi, chạnh nhớ tới những món ăn ở quê nhà: rau cô, canh thuần, gỏi cá lư (cá vược), v.v. Lòng bồi hồi cảm xúc, bèn từ quan trở về làng cũ. Sau
tư lư
思鱸 dùng để nói ví không ham quan chức, nhớ cố hương về ở ẩn.
§ Cũng nói là
tư thuần
思蓴.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱸
| lư | 鱸: | lư (cá vược) |
| rô | 鱸: | cá rô |

Tìm hình ảnh cho: 思鱸 Tìm thêm nội dung cho: 思鱸
