Từ: 急公好义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急公好义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急公好义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jígōnghàoyì] Hán Việt: CẤP CÔNG HẢO NGHĨA
nhiệt tình vì lợi ích chung; hay giúp đỡ người khác。热心公益,爱帮助人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
急公好义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急公好义 Tìm thêm nội dung cho: 急公好义