Từ: 恩人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân nhân
Người làm ơn, giúp đỡ cho mình. ★Tương phản:
cừu địch
敵,
cừu nhân
人.

Nghĩa của 恩人 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnrén] ân nhân; người ơn; người ân。对自己有大恩的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
恩人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩人 Tìm thêm nội dung cho: 恩人