Từ: 情人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 情 • 人

Nghĩa của 情人 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngrén] tình nhân; người tình; nhân tình; người yêu。相爱中的男女的一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
情人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情人 Tìm thêm nội dung cho: 情人