Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 响晴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响晴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响晴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngqíng] sáng trong; trong sáng。晴朗无云。
雪白的鸽子在响晴的天空中飞翔。
chim bồ câu trắng đang bay liệng trên bầu trời trong xanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh:thanh thiên
tành:tan tành
tình:tình (trời trong sáng)
tạnh:trời quang mây tạnh
响晴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响晴 Tìm thêm nội dung cho: 响晴