Từ: 撞骗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞骗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撞骗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngpiàn] lừa dối; lừa lọc; dối trá; lừa bịp; lừa đảo。到处找机会行骗。
招摇撞骗
giả danh lừa đảo; mượn tiếng lừa bịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ
撞骗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞骗 Tìm thêm nội dung cho: 撞骗