Từ: 惊心动魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊心动魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊心动魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxīndòngpò] rung động lòng người; chấn động lòng người。形容使人感受很深,震动很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
惊心动魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊心动魄 Tìm thêm nội dung cho: 惊心动魄