Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惠灵顿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìlíngdùn] Oen-linh-tơn; Wellington (thủ đô Tân Tây Lan)。新西兰的首都,位于新西兰北岛最南端的库克海峡的小港内。建于1840年,在1865年它代替奥克兰成为首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠
| huệ | 惠: | ơn huệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: 惠灵顿 Tìm thêm nội dung cho: 惠灵顿
