ác báo
Phật giáo thuật ngữ: Hành động xấu ác trong quá khứ ắt phải dẫn đến hậu quả chịu khổ đau.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tích thiện hữu thiện báo, tích ác hữu ác báo
積善有善報, 積惡有惡報 (Quyển nhị thập nhất).
Nghĩa của 恶报 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |

Tìm hình ảnh cho: 惡報 Tìm thêm nội dung cho: 惡報
