Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 惦记 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànjì] nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung; lo lắng。(对人或事物)心里老想着,放不下心。
老人孩子有我照顾,你什么也不要惦记。
trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.
老人孩子有我照顾,你什么也不要惦记。
trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦
| điếm | 惦: | con điếm, đàng điếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 惦记 Tìm thêm nội dung cho: 惦记
