Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 愈加 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùjiā] càng thêm; càng... hơn。越发。
由于他的插手,事情变得愈加复杂了。
do anh ấy nhúng tay vào cho nên sự việc càng phức tạp.
由于他的插手,事情变得愈加复杂了。
do anh ấy nhúng tay vào cho nên sự việc càng phức tạp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈
| dù | 愈: | dù cho, dù rằng |
| dũ | 愈: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| rũ | 愈: | ủ rũ |
| rủ | 愈: | rủ lòng thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |

Tìm hình ảnh cho: 愈加 Tìm thêm nội dung cho: 愈加
