Cao su chống va đập cửa

Từ: 愈加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愈加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愈加 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjiā] càng thêm; càng... hơn。越发。
由于他的插手,事情变得愈加复杂了。
do anh ấy nhúng tay vào cho nên sự việc càng phức tạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

:dù cho, dù rằng
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:ủ rũ
rủ:rủ lòng thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
愈加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愈加 Tìm thêm nội dung cho: 愈加