Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 譚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譚, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譚:

譚 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譚

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 言 覃 hoặc 訁 覃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譚 cấu thành từ 2 chữ: 言, 覃
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đàm
  • 2. 譚 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 覃
  • ngôn
  • đàm
  • đàm [đàm]

    U+8B5A, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan2, nong2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 譚

    (Tính) To lớn.

    (Danh)
    Lời nói, lời bàn bạc.
    § Thông đàm
    .
    ◎Như: thiên phương dạ đàm tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư).

    (Danh)
    Họ Đàm.
    đàm, như "đàm đạo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 譚:

    , , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 譚

    , ,

    Chữ gần giống 譚

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譚 Tự hình chữ 譚 Tự hình chữ 譚 Tự hình chữ 譚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譚

    đàm:đàm đạo
    譚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譚 Tìm thêm nội dung cho: 譚