Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譚, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譚:
譚
Biến thể giản thể: 谭;
Pinyin: tan2, nong2;
Việt bính: taam4;
譚 đàm
(Danh) Lời nói, lời bàn bạc.
§ Thông đàm 談.
◎Như: thiên phương dạ đàm 天方夜譚 tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư).
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (gdhn)
Pinyin: tan2, nong2;
Việt bính: taam4;
譚 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 譚
(Tính) To lớn.(Danh) Lời nói, lời bàn bạc.
§ Thông đàm 談.
◎Như: thiên phương dạ đàm 天方夜譚 tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư).
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譚
| đàm | 譚: | đàm đạo |

Tìm hình ảnh cho: 譚 Tìm thêm nội dung cho: 譚
