Từ: 慶賀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慶賀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khánh hạ
Lễ mừng, chúc mừng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đàm, Thượng thính tri Tào quân tự thối, toại tương khánh hạ
譚, 退, 賀 (Đệ tam thập nhị hồi) (Viên) Đàm và (Viên) Thượng thấy quân Tào Tháo rút lui, cùng nhau ăn mừng.

Nghĩa của 庆贺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìnghè] chúc mừng。为共同的喜事表示庆祝或向有喜事的人道喜。
庆贺胜利。
chúc mừng thắng lợi.
庆贺老张立功。
chúc mừng anh Trương lập công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khương:khương (xem Khánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
慶賀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慶賀 Tìm thêm nội dung cho: 慶賀