Từ: 成数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成数 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshù] 1. số tròn; số chẵn; toàn bộ; nguyên (như năm chục, hai trăm, ba ngàn...)。不带零头的整数,如五十、二百、三千等。
2. tỉ suất; tỉ số; phần trăm; tỉ lệ。一数为另一数的几成,泛指比率。
应在生产组内找标准劳动力,互相比较,评成数。
ở trong các tổ sản xuất, nên tìm ra tiêu chuẩn chung của sức lao động, so sánh lẫn nhau, đánh giá tỉ lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
成数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成数 Tìm thêm nội dung cho: 成数