Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成数 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngshù] 1. số tròn; số chẵn; toàn bộ; nguyên (như năm chục, hai trăm, ba ngàn...)。不带零头的整数,如五十、二百、三千等。
2. tỉ suất; tỉ số; phần trăm; tỉ lệ。一数为另一数的几成,泛指比率。
应在生产组内找标准劳动力,互相比较,评成数。
ở trong các tổ sản xuất, nên tìm ra tiêu chuẩn chung của sức lao động, so sánh lẫn nhau, đánh giá tỉ lệ.
2. tỉ suất; tỉ số; phần trăm; tỉ lệ。一数为另一数的几成,泛指比率。
应在生产组内找标准劳动力,互相比较,评成数。
ở trong các tổ sản xuất, nên tìm ra tiêu chuẩn chung của sức lao động, so sánh lẫn nhau, đánh giá tỉ lệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 成数 Tìm thêm nội dung cho: 成数
