Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 常务委员会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常务委员会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常务委员会 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángwùwěiyuánhuì] uỷ viên thường vụ。代表大会团会期间执行代表大会日常工作的委员会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
常务委员会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常务委员会 Tìm thêm nội dung cho: 常务委员会