Chữ 績 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 績, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 績:

績 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 績

績

Chiết tự chữ 績

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 絲 責 hoặc 糹 責 hoặc 糸 責 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 績 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 責
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 責 trách, trái
  • 2. 績 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 責
  • 糹 miên, mịch
  • 責 trách, trái
  • 3. 績 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 責
  • 糸 mịch
  • 責 trách, trái
  • tích [tích]

    U+7E3E, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绩;
    Pinyin: ji1, pan2, po2;
    Việt bính: zek3 zik1
    1. [敗績] bại tích 2. [功績] công tích 3. [戰績] chiến tích 4. [成績] thành tích;

    績 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 績

    (Động) Đánh sợi, xe sợi.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Nữ sự duy tích ma 女事惟績麻 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai.

    (Danh)
    Công nghiệp, thành quả.
    ◎Như: công tích 功績 công cán, lao tích 勞績 công lao, khảo tích 考績 xét công các quan lại (để thăng thưởng).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cửu sự Tào Tháo, đa lập công tích 久事曹操, 多立功績 (Đệ tứ thập bát hồi) Theo phò Tào Tháo đã lâu, lập được nhiều công trạng.
    tích, như "công tích, thành tích" (vhn)

    Chữ gần giống với 績:

    䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 績

    绩,

    Chữ gần giống 績

    緼, 緵, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 績 Tự hình chữ 績 Tự hình chữ 績 Tự hình chữ 績

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 績

    tích績:công tích, thành tích
    績 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 績 Tìm thêm nội dung cho: 績