Từ: 戰史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến sử
Sách chép việc chiến tranh.

Nghĩa của 战史 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànshǐ] chiến sử; lịch sử chiến tranh。以记载战争为内容的史籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
戰史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰史 Tìm thêm nội dung cho: 戰史