Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiến sử
Sách chép việc chiến tranh.
Nghĩa của 战史 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànshǐ] chiến sử; lịch sử chiến tranh。以记载战争为内容的史籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |

Tìm hình ảnh cho: 戰史 Tìm thêm nội dung cho: 戰史
