Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màng mỏng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng mỏng:
Dịch màng mỏng sang tiếng Trung hiện đại:
莩 《芦苇秆子里面的薄膜。》皮; 皮儿 《某些薄片状的东西。》
凤凰衣 《小鸡从蛋中孵出后留下的白膜。可入药。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: màng
| màng | 𠴏: | chẳng màng |
| màng | 忙: | mơ màng |
| màng | 恾: | mơ màng |
| màng | 𬁌: | mơ màng |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | 𥇀: | mắt kéo màng |
| màng | 𦛿: | màng màng; màng tai |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| màng | 𩓜: | màng tang (thái dương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏng
| mỏng | 𤘂: | mỏng manh |
| mỏng | 𤘁: | mỏng dày |
| mỏng | 𤺯: | phận mỏng |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: màng mỏng Tìm thêm nội dung cho: màng mỏng
