Từ: 手指字母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手指字母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手指字母 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhǐzìmǔ] chữ cái ra hiệu bằng ngón tay。用手指屈伸的各种姿势代表不同的字母,可以组成文字,供聋哑人使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
手指字母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手指字母 Tìm thêm nội dung cho: 手指字母