Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 手钏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手钏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手钏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuchuàn] vòng tay; xuyến đeo tay。手镯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钏

xuyến:xuyến vàng
手钏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手钏 Tìm thêm nội dung cho: 手钏