Từ: 打头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎtoìu] 1. thu tiền xâu (chủ sòng bạc thu tiền xâu)。抽头。
2. dẫn đầu; đi đầu。带头;领先。
谁先打个头。
ai đi dẫn đầu đi.
打头的都是小伙子。
dẫn đầu đều là thanh niên.
3. từ đầu。从头。
失败了再打头儿来。
thất bại rồi lại làm lại từ đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
打头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打头 Tìm thêm nội dung cho: 打头