Từ: 回想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 想

hồi tưởng
Nhớ lại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thử thì tự kỉ hồi tưởng đương sơ tại Đại Hoang san trung, Thanh Canh phong hạ, na đẳng thê lương tịch mịch
此時自己回想當初在大荒山中, 青埂峰下, 那等淒涼寂寞 (Đệ thập bát hồi) Lúc đó nhớ lại thời còn ở tại núi Đại Hoang, dưới ngọn Thanh Canh, sao mà hiu quạnh vắng lặng vậy. ☆Tương tự:
hồi ức
回憶,
kí ức
記憶,
truy niệm
追念,
truy tư
追思,
truy ức
追憶.

Nghĩa của 回想 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíxiǎng] hồi tưởng; nhớ; nhớ lại; nghĩ lại (việc đã qua)。想(过去的事)。
回想不起来。
nhớ không ra
回想起不少往事。
nhớ lại không ít chuyện xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ
回想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回想 Tìm thêm nội dung cho: 回想