Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打晃儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打晃儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打晃儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎhuàngr] lảo đảo; ngất ngưởng; loạng choạng。(身体)左右摇摆站立不稳。
病刚好,走路还有点儿打晃儿。
bệnh vừa khỏi, đi còn lảo đảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打晃儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打晃儿 Tìm thêm nội dung cho: 打晃儿